0

Camera IP Dòng 25 Series Honeywell 8MP HC25CB8R1-C

Liên hệ

HC25CB8R1-C là camera IP dạng thân trụ (Bullet) cao cấp chuẩn NDAA, vỏ kim loại chắc chắn, sở hữu độ phân giải sắc nét 8MP (4K) và hỗ trợ góc quan sát rộng. Sản phẩm được trang bị hệ thống ánh sáng kép hồng ngoại/đèn ấm, tích hợp trí tuệ nhân tạo (AI) phân tích hành vi và đàm thoại 2 chiều, phù hợp cho giải pháp giám sát an ninh doanh nghiệp chuyên nghiệp.

 

Tính năng và lợi ích nổi bật của sản phẩm:

Hình ảnh 4K sắc nét & Chống ngược sáng thực: Độ phân giải 8MP với góc nhìn rộng 110°, kết hợp công nghệ WDR 120dB, 2D/3D DNR giúp hình ảnh rõ ràng cả trong điều kiện ánh sáng yếu hoặc bị ngược sáng mạnh.

Đèn chiếu sáng kép thông minh: Hồng ngoại quan sát đêm xa đến 40m và đèn ánh sáng ấm 15m giúp ghi hình có màu ban đêm linh hoạt (hỗ trợ nhiều chế độ Smart/Manual/Intelligent).

Trí tuệ nhân tạo (AI) thông minh: Phát hiện chuyển động, Chuyển động thông minh, Thay đổi cảnh, Xâm nhập, Phát hiện lảng vảng nhiều người, Đếm người, Phát hiện hàng rào ảo, Phát hiện khuôn mặt, Vật thể bị bỏ quên, Vật thể bị mất, Phát hiện đa đối tượng.

Âm thanh & Báo động linh hoạt: Tích hợp sẵn Micro, hỗ trợ đàm thoại 2 chiều và cổng kết nối Alarm In/Out vật lý (1 Vào / 1 Ra) phục vụ cảnh báo sự cố tức thì.

Lưu trữ & Kết nối tiện lợi: Hỗ trợ thẻ nhớ MicroSD dung lượng khủng lên đến 1TB, cấp nguồn linh hoạt qua PoE hoặc DC 12V.

Bảo mật chuẩn NDAA & An toàn dữ liệu: Tuân thủ chuẩn NDAA, tích hợp mã hóa cao cấp (TLS 1.3, AES128/256, Secure Boot, chuẩn ONVIF Profile S/G/T/M) bảo vệ tối đa dữ liệu video và quyền truy cập.

Độ bền chuẩn công nghiệp: Thiết kế thân vỏ kim loại chống va đập phá hoại chuẩn IK10 và chống nước, bụi chuẩn IP66, hoạt động bền bỉ từ -30°C đến 60°C.

 

Tổng quan về dòng camera IP 25 series Honeywell

Dòng sản phẩm Honeywell 25 Series bao gồm các lựa chọn camera từ 2MP đến 8MP, cùng hệ thống đầu ghi NVR hỗ trợ từ 4 đến 64 kênh với độ phân giải lên đến 4K, mang lại giải pháp linh hoạt cho các doanh nghiệp có quy mô khác nhau.

Các tính năng phân tích thông minh được tích hợp sẵn giúp phát hiện người và phương tiện chính xác hơn, cắt giảm các báo động giả và đảm bảo các cảnh báo luôn có mức độ liên quan cao nhất.

Toàn bộ dòng sản phẩm đều tuân thủ tiêu chuẩn NDAA và không chứa các linh kiện bị hạn chế, đi kèm chuẩn ONVIF Profile S và T để hỗ trợ khả năng tương thích của hệ thống. Khi được sử dụng kết hợp với đầu ghi NVR thuộc dòng Honeywell 25 Series và các nền tảng được hỗ trợ, tính năng truyền dữ liệu bảo mật sẽ giúp bảo vệ cả dữ liệu video lẫn quyền truy cập.

Mô tả

Thông Số Kỹ Thuật:

Mã sản phẩm: HC25CB8R1-C

 

VẬN HÀNH

SOC (Vi xử lý): NT98568

RAM: 2 Gigabit

Bộ nhớ Flash: 2 Gigabits

Chuẩn video: NTSC/PAL

Hệ thống quét: Quét liên tục

Cảm biến hình ảnh: 1/2.7 inch CMOS SC835HAI

Kích thước cảm biến (H x V): 5.76 mm x 3.24 mm

Số lượng điểm ảnh (H x V): 3840 x 2160

Độ nhạy sáng tối thiểu (Màu/Trắng đen): Màu: 0.02 Lux@30IRE, F1.6; Trắng đen (BW): 0 Lux (Bật LED hồng ngoại)

Tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu (S/N Ratio): 55 dB

Tốc độ màn trập điện tử: 1/5 đến 1/20,000 giây

Khoảng cách đèn chiếu sáng: Hồng ngoại lên đến 40 m (131.2 ft), Ánh sáng ấm lên đến 15 m (49.2 ft)

Điều khiển đèn chiếu sáng: Thông minh / Thủ công / Tự động thông minh / TẮT

Số lượng đèn: 4

Ngày/Đêm: Tự động / Chế độ ngày / Chế độ đêm / Theo lịch trình

Bù sáng: WDR (Chống ngược sáng thực), BLC (Bù sáng nền), HLC (Bù sáng cao)

Cân bằng trắng: Tự động / Đèn dây tóc / Đèn huỳnh quang / Ánh sáng ban ngày / Bóng râm / Thủ công

Kiểm soát độ lợi: 0 ~ 100%

Dải động rộng (WDR): 120 dB

Giảm nhiễu: 2D / 3D DNR

Ống kính: 2.8mm, F1.6

Góc nhìn (H x V): Ngang (H): 110 độ, Dọc (V): 59.6 độ

Vùng che riêng tư: Tắt/Bật (4 vùng)

Chống sương mù: Có hỗ trợ

Lưu trữ cục bộ: Thẻ nhớ Micro SD (lên đến 1 TB)

Đầu vào / Đầu ra báo động: 1 Vào / 1 Ra

Góc xoay ngang: 0° ~ 360°

Góc xoay dọc: 0° ~ 90°

Góc xoay tròn: 0° ~ 360°

 

VIDEO

Nén Video: H.265 HEVC/H.264/MJPEG, Smart Codec

Độ phân giải:

Luồng 1: 3840 x 2160, 2880 x 1620, 2592 x 1520, 2560 x 1440, 2304 x 1296, 1920 x 1080, 1280 x 720

Luồng 2: 704 x 576(PAL) / 704 x 480(NTSC) / 640 x 480 / 352 x 288(PAL) / 352 x 240(NTSC)

Luồng 3: 640 x 480 / 352 x 288(PAL) / 352 x 240(NTSC) / 320 x 240

Số lượng luồng video: 3

Tốc độ khung hình Luồng chính:

H.264/H.265: Tối đa 25fps (Khi bật WDR là 20fps)

MJPEG: Tối đa 12fps

Tốc độ khung hình Luồng phụ:

H.264/H.265: Tối đa 25fps (Khi bật WDR là 20fps)

MJPEG: Tối đa 12fps

Tốc độ khung hình Luồng ba:

H.264/H.265: Tối đa 25fps (Khi bật WDR là 20fps)

MJPEG: Tối đa 12fps

Tốc độ bit:

H.264/H.265:

3840 x 2160, 2880 x 1620, 2592 x 1520, 2560 x 1440, 2304 x 1296, 1920 x 1080 @25fps (Khi bật WDR là 20fps): 500-8000kbps

1280 x 720 @25fps (Khi bật WDR là 20fps): 200-8000kbps

704 x 576(PAL)/704 x 480(NTSC) @25fps (Khi bật WDR là 20fps): 100-6000kbps

640 x 480 @25fps (Khi bật WDR là 20fps): 100-3000kbps

352 x 288(PAL)/352 x 240(NTSC), 320 x 240 @25fps (Khi bật WDR là 20fps): 100-1500kbps

MJPEG:

1920 x 1080 @12fps: 500-8000kbps

1280 x 720 @12fps: 200-8000kbps

704 x 576(PAL)/704 x 480(NTSC) @12fps: 100-6000kbps

640 x 480 @12fps: 100-3000kbps

352 x 288(PAL)/352 x 240(NTSC), 320 x 240 @12fps: 100-1500kbps

 

ÂM THANH

Nén âm thanh: G711ALAW, G711ULAW, RAWPCM

Luồng âm thanh: 2 chiều, toàn song công (full duplex)

Giao tiếp âm thanh: 1 Đầu vào âm thanh / 1 Đầu ra âm thanh, Tích hợp Micro

 

MẠNG

Ethernet: 10 Base-T/100 Base-TX Ethernet (RJ-45)

Trình duyệt Web hỗ trợ: Chrome, Firefox, Microsoft Edge

Hệ điều hành hỗ trợ: Microsoft Windows 10, 11

Giao thức: IPv4, IPv6, TCP / IP, HTTP, HTTPS, UPnP, RTSP / RTP / RTCP, IGMP / Multicast, SMTP, DHCP, NTP, DNS, QoS, SNMP, 802.1X, UDP, ICMP, ARP, TLS/SSL, FTP/SFTP/FTPS, DDNS, Bonjour, Nhật ký hệ thống

Khả năng tương thích: ONVIF Profile S, G, T, M

Số lượng người dùng truy cập tối đa: 10 người dùng

Bảo mật
Bảo vệ tài khoản người dùng và mật khẩu, HTTPS, Bộ lọc IP, Xác thực Digest, TLS1.3, Mã hóa luồng dữ liệu, AES128 /256, Đóng SSH / Telnet
Bảo vệ Hệ điều hành / Firmware, Mã hóa Firmware
Xác thực người dùng Xác thực Digest, Chống tấn công vét cạn (brute-force)
Xác thực mạng Xác thực 802.1X (EAP-TLS)
Kiểm toán Quản lý nhật ký Truy cập người dùng/Hệ thống/Sự kiện
Lưu trữ an toàn Mã hóa phân vùng thẻ nhớ SD
Khởi động an toàn

Ngôn ngữ hỗ trợ: Tiếng Ả Rập, tiếng Trung (Phồn thể), tiếng Séc, tiếng Hà Lan, tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Đức, tiếng Ý, tiếng Nhật, tiếng Hàn, tiếng Ba Lan, tiếng Bồ Đào Nha (Brazil), tiếng Tây Ban Nha, tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.

 

SỰ KIỆN / PHÂN TÍCH

Phân tích video: Phát hiện chuyển động, Chuyển động thông minh, Thay đổi cảnh, Xâm nhập, Phát hiện lảng vảng nhiều người, Đếm người, Phát hiện hàng rào ảo, Phát hiện khuôn mặt, Vật thể bị bỏ quên, Vật thể bị mất, Phát hiện đa đối tượng

Loại sự kiện: Báo động phân tích, Báo động an ninh, Báo động thẻ nhớ SD, Báo động ghi hình, Báo động đầu vào, Phát hiện âm thanh, Báo động truy cập trái phép

Liên kết sự kiện: SMTP (Gửi email), Ghi hình báo động, Tải lên FTP, Đầu ra báo động, Đầu ra âm thanh

Vùng quan tâm: 8

 

ĐIỆN NĂNG

Nguồn cấp: DC12V-1A; hoặc PoE 44-57V-, 350mA

Điện năng tiêu thụ (Tối đa): Tối đa 5.7 W

 

CƠ KHÍ

Kích thước: 193.8 × Ø87.0 × Ø87.0 mm (7.63 × Ø3.43 × Ø3.43 inch)

Trọng lượng sản phẩm: 0.54 kg (1.19 lb)

Trọng lượng đóng gói: 0.68 kg (1.5 lb)

Chất liệu thân vỏ: Kim loại

Màu sắc: Trắng (RAL9003) + Đen

 

MÔI TRƯỜNG

Nhiệt độ hoạt động: -30°C ~ 60°C (-22°F ~ 140°F)

Độ ẩm tương đối: Dưới 90 %, không ngưng tụ

Tiêu chuẩn bảo vệ chống bụi nước: IP66

Tiêu chuẩn chống va đập: Vỏ bảo vệ đạt chuẩn IK10