1

Bộ Lưu Điện (UPS) Online Norden NPS-AC10R264E: Dạng Rack 10kVA, 192-264VDC (Ắc Quy Ngoài)

Liên hệ

NPS-AC10R264E là UPS Online chuyển đổi kép công suất 10kVA (10.000W) dạng Rack/Tower linh hoạt, sử dụng hệ thống ắc quy ngoài. Thiết bị được thiết kế để cung cấp nguồn điện sạch, ổn định, chuyển mạch tức thì (0ms) và đảm bảo an toàn tuyệt đối cho các hệ thống, thiết bị nhạy cảm thực hiện nhiệm vụ trọng yếu.

 

Tính năng và lợi ích nổi bật của sản phẩm:

Chuyển mạch tức thì (0ms): Ngăn ngừa gián đoạn điện, bảo vệ tối đa thiết bị nhạy cảm.

Hiệu suất & Công suất cao: Hiệu suất đến 95.5%, hệ số công suất PF=1 (10kVA = 10kW) tối ưu khả năng tải.

Thiết kế Rack/Tower linh hoạt: Dễ dàng lắp tủ Rack hoặc đặt dạng Tháp tùy không gian sử dụng.

Nguồn điện sạch & An toàn: Dải điện áp rộng (176–288VAC), sóng sin chuẩn, tích hợp lọc nhiễu EMI và chống sét lan truyền.

Ắc quy ngoài tùy chỉnh: Linh hoạt tùy chọn dung lượng và thời gian lưu điện (cài đặt sạc 1–8A).

Khả năng mở rộng cao: Hỗ trợ ghép song song tới 8 thiết bị và tích hợp đa dạng cổng quản lý (RS232, USB, SNMP, IoT).

Mô tả

Thông Số Kỹ Thuật:

Mã sản phẩm: NPS-AC10R264E

 

Công Suất

kVA: 10kVA

Watts: 10000W

Pha: Một pha có tiếp địa

 

Đầu Vào

Điện áp danh định: 208/220/230/240Vac

Dải điện áp đầu vào: 178~288Vac

Dải tần số: 50/60Hz Tự động cảm biến ±5Hz

Hệ số công suất: ≥0.99 @ Điện áp danh định (100% tải)

 

Đầu Ra

Điện áp đầu ra: 220/230/240Vac

Hệ số công suất: 1

Ổn định điện áp: ±1%

Dải tần số – Chế độ ắc quy: 50Hz/60Hz ± 0.1Hz

Tỷ số dòng đỉnh: 3:1

Độ méo hài tổng – THDv:
≤1% THD (Tải tuyến tính)
≤5% THD (Tải phi tuyến tính)

Thời gian chuyển mạch:
Từ AC sang DC: 0 ms (Tức thời)
Từ Nghịch lưu sang Bypass: 0 ms (Tức thời)

Dạng sóng: Sóng sin chuẩn

Loại ổ cắm đầu ra: Cầu đấu dây

 

Hiệu suất: Chế độ AC: 95.5%

 

Ắc Quy Ngoài

Số lượng ắc quy: 16/18/20 bình

Điện áp sạc: 216~270Vdc ±1%

Dòng sạc: 1-8A (Có thể cài đặt)

Điện áp ắc quy: 192/216/240VDC

 

Đèn Chỉ Báo

LCD: Mức tải, Mức ắc quy, Chế độ AC (Điện lưới), Chế độ ắc quy, Chế độ Bypass (Chuyển mạch tắt/Dự phòng) và các đèn chỉ báo lỗi

 

Cảnh Báo Bằng Âm Thanh (Báo Động)

Chế độ ắc quy: Tiếng bíp mỗi 4 giây

Ắc quy yếu: Tiếng bíp mỗi giây

Quá tải: 105%~110%: 10 phút, 111%~125%: 1 phút, 126%~150%: 30 giây

Lỗi: Tiếng bíp liên tục

 

Đặc Tính Vật Lý

Kích thước Rộng x Sâu x Cao (mm):
Dòng tiêu chuẩn: 440 x 660 x 172 (Kích thước 4U)
Dòng lưu điện lâu: 440 x 580 x 86 (Kích thước 2U)

Trọng lượng tịnh (kg):
Dòng tiêu chuẩn: 62 kg
Dòng lưu điện lâu: 18 kg

 

Môi Trường

Độ ẩm: 0-95% RH @ 0-40°C (Không ngưng tụ)

Độ ồn: <50dB @ 1 Mét

Cấp bảo vệ: IP 20

Nhiệt độ hoạt động: 0°C ~ 40°C

Nhiệt độ bảo quản: 0°C ~ 70°C

Độ cao hoạt động: <1000m

 

Quản Lý

Giao thức truyền thông: EPO, RS232, USB, Thẻ IoT, Khả năng kết nối song song và Thẻ SNMP (Tùy chọn mua thêm)

 

Tiêu Chuẩn

An toàn: CE; IEC/EN62040-1, IEC/EN62477-1

Tương thích điện từ (EMC): IEC/EN62040-2, IEC61000-4-2, IEC61000-4-3, IEC61000-4-4, IEC61000-4-5, IEC61000-4-6, IEC61000-4-8, IEC61000-4-11, IEC61000-2-2