
Camera IP Dòng 25 Series Honeywell 5MP HC25CB5R2-C
Liên hệ
HC25CB5R2-C là camera IP thân trụ 5MP vỏ kim loại chuẩn NDAA, trang bị ống kính điều chỉnh tiêu cự linh hoạt (MFZ), hệ thống đèn kép ban đêm, tích hợp AI phân tích hành vi và đàm thoại 2 chiều cho hệ thống giám sát an ninh doanh nghiệp.
Tính năng và lợi ích nổi bật của sản phẩm:
Hình ảnh 5MP & Ống kính MFZ: Độ phân giải 5MP sắc nét, ống kính tiêu cự linh hoạt 2.7–13.5mm cho phép thay đổi góc nhìn (102° – 32.7°), kết hợp chống ngược sáng thực WDR 120dB.
Đèn kép thông minh: Hồng ngoại đêm 40m và đèn ấm 15m giúp quan sát có màu ban đêm linh hoạt.
Trí tuệ nhân tạo (AI) toàn diện: Phát hiện chuyển động, Chuyển động thông minh, Thay đổi cảnh, Xâm nhập, Phát hiện lảng vảng nhiều người, Đếm người, Phát hiện hàng rào ảo, Phát hiện khuôn mặt, Vật thể bị bỏ quên, Vật thể bị mất, Phát hiện đa đối tượng.
Âm thanh & Báo động: Tích hợp Micro đàm thoại 2 chiều và cổng Alarm In/Out vật lý kết nối thiết bị báo động ngoại vi.
Lưu trữ lớn & Cấp nguồn PoE: Hỗ trợ thẻ nhớ MicroSD tối đa 1TB, cấp nguồn qua mạng PoE linh hoạt.
Bảo mật NDAA: Mã hóa cao cấp (TLS 1.3, AES), đạt chuẩn an ninh NDAA và tương thích ONVIF Profile S/G/T/M.
Độ bền chuẩn công nghiệp: Vỏ kim loại chống nước bụi IP66, chống va đập phá hoại IK10, chịu nhiệt bền bỉ từ -30°C đến 60°C.
Tổng quan về dòng camera IP 25 series Honeywell
Dòng sản phẩm Honeywell 25 Series bao gồm các lựa chọn camera từ 2MP đến 8MP, cùng hệ thống đầu ghi NVR hỗ trợ từ 4 đến 64 kênh với độ phân giải lên đến 4K, mang lại giải pháp linh hoạt cho các doanh nghiệp có quy mô khác nhau.
Các tính năng phân tích thông minh được tích hợp sẵn giúp phát hiện người và phương tiện chính xác hơn, cắt giảm các báo động giả và đảm bảo các cảnh báo luôn có mức độ liên quan cao nhất.
Toàn bộ dòng sản phẩm đều tuân thủ tiêu chuẩn NDAA và không chứa các linh kiện bị hạn chế, đi kèm chuẩn ONVIF Profile S và T để hỗ trợ khả năng tương thích của hệ thống. Khi được sử dụng kết hợp với đầu ghi NVR thuộc dòng Honeywell 25 Series và các nền tảng được hỗ trợ, tính năng truyền dữ liệu bảo mật sẽ giúp bảo vệ cả dữ liệu video lẫn quyền truy cập.
Mô tả
Thông Số Kỹ Thuật:
Mã sản phẩm: HC25CB5R2-C
VẬN HÀNH
SOC (Vi xử lý): NT98568
RAM: 2 Gigabit
Bộ nhớ Flash: 2 Gigabits
Chuẩn video: NTSC/PAL
Hệ thống quét: Quét liên tục
Cảm biến hình ảnh: 1/2.7 inch CMOS SC533HAI
Kích thước cảm biến (H x V): 5.76 mm x 3.24 mm
Số lượng điểm ảnh (H x V): 2880 x 1620
Độ nhạy sáng tối thiểu (Màu/Trắng đen): Màu: 0.009 Lux@30IRE, F1.6; Trắng đen (BW): 0 Lux (Bật LED hồng ngoại)
Tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu: 55 dB
Tốc độ màn trập điện tử: 1/5 đến 1/20,000 giây
Khoảng cách đèn chiếu sáng: Hồng ngoại lên đến 40 m (131.2 ft), Ánh sáng ấm lên đến 15 m (49.2 ft)
Điều khiển đèn chiếu sáng: Thông minh / Thủ công / Tự động thông minh / TẮT
Số lượng đèn: 4
Ngày/Đêm: Tự động / Chế độ ngày / Chế độ đêm / Theo lịch trình
Bù sáng: WDR (Chống ngược sáng thực), BLC (Bù sáng nền), HLC (Bù sáng cao)
Cân bằng trắng: Tự động / Đèn dây tóc / Đèn huỳnh quang / Ánh sáng ban ngày / Bóng râm / Thủ công
Kiểm soát độ lợi: 0 ~ 100%
Dải động rộng (WDR): 120 dB
Giảm nhiễu: 2D / 3D DNR
Ống kính: MFZ, 2.7-13.5 mm
Góc nhìn (H x V): Ngang (H): 102 độ (Góc rộng) ~ 32.7 độ (Góc hẹp/Tele), Dọc (V): 54.5 độ (Góc rộng) ~ 18.4 độ (Góc hẹp/Tele)
Vùng che riêng tư: Tắt/Bật (4 vùng)
Chống sương mù: Có hỗ trợ
Lưu trữ cục bộ: Thẻ nhớ Micro SD (lên đến 1 TB)
Đầu vào / Đầu ra báo động: 1 Vào / 1 Ra
Góc xoay ngang: 0° ~ 360°
Góc xoay dọc: 0° ~ 90°
Góc xoay tròn: 0° ~ 360°
VIDEO
Nén Video: H.265 HEVC/H.264/MJPEG, Smart Codec
Độ phân giải:
Luồng 1: 2880 x 1620 / 2592 x 1520 / 1920 x 1080 / 1280 x 720
Luồng 2: 704 x 576(PAL) / 704 x 480(NTSC) / 640 x 480 / 352 x 288(PAL) / 352 x 240(NTSC)
Luồng 3: 640 x 480 / 352 x 288(PAL) / 352 x 240(NTSC) / 320 x 240
Số lượng luồng video: 3
Tốc độ khung hình Luồng chính:
H.265/H.264: Tối đa 30fps/25fps (60Hz/50Hz)
MJPEG: Tối đa 12fps
Tốc độ khung hình Luồng phụ:
H.265/H.264: Tối đa 30fps/25fps (60Hz/50Hz)
MJPEG: Tối đa 12fps
Tốc độ khung hình Luồng ba:
H.265/H.264: Tối đa 30fps/25fps (60Hz/50Hz)
MJPEG: Tối đa 12fps
Tốc độ bit:
H.264/H.265:
2880 x 1620, 2592 x 1520, 1920 x 1080 @25/30fps: 500-8000kbps
1280 x 720 @25/30fps: 200-8000kbps
704 x 576(PAL)/704 x 480(NTSC) @25/30fps: 100-6000kbps
640 x 480 @25/30fps: 100-3000kbps
352 x 288(PAL)/352 x 240(NTSC), 320 x 240 @25/30fps: 100-1500kbps
MJPEG:
1920 x 1080 @12fps: 500-8000kbps
1280 x 720 @12fps: 200-8000kbps
704 x 576(PAL)/704 x 480(NTSC) @12fps: 100-6000kbps
640 x 480 @12fps: 100-3000kbps
352 x 288(PAL)/352 x 240(NTSC), 320 x 240 @12fps: 100-1500kbps
ÂM THANH
Nén âm thanh: G711ALAW, G711ULAW, RAWPCM
Luồng âm thanh: 2 chiều, toàn song công (full duplex)
Giao tiếp âm thanh: 1 Đầu vào âm thanh / 1 Đầu ra âm thanh, Tích hợp Micro
MẠNG
Ethernet: 10 Base-T/100 Base-TX Ethernet (RJ-45)
Trình duyệt Web hỗ trợ: Chrome, Firefox, Microsoft Edge
Hệ điều hành hỗ trợ: Microsoft Windows 10, 11
Giao thức: IPv4, IPv6, TCP / IP, HTTP, HTTPS, UPnP, RTSP / RTP / RTCP, IGMP / Multicast, SMTP, DHCP, NTP, DNS, QoS, SNMP, 802.1X, UDP, ICMP, ARP, TLS/SSL, FTP/SFTP/FTPS, DDNS, Bonjour, Nhật ký hệ thống
Khả năng tương thích: ONVIF Profile S, G, T, M
Số lượng người dùng truy cập tối đa: 10 người dùng
Bảo mật
Bảo vệ tài khoản người dùng và mật khẩu, HTTPS, Bộ lọc IP, Xác thực Digest, TLS1.3, Mã hóa luồng dữ liệu, AES128 /256, Đóng SSH / Telnet
Bảo vệ Hệ điều hành / Firmware, Mã hóa Firmware
Xác thực người dùng Xác thực Digest, Chống tấn công vét cạn
Xác thực mạng Xác thực 802.1X (EAP-TLS)
Kiểm toán Quản lý nhật ký Truy cập người dùng/Hệ thống/Sự kiện
Lưu trữ an toàn Mã hóa phân vùng thẻ nhớ SD
Khởi động an toàn
Ngôn ngữ hỗ trợ: Tiếng Ả Rập, tiếng Trung (Phồn thể), tiếng Séc, tiếng Hà Lan, tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Đức, tiếng Ý, tiếng Nhật, tiếng Hàn, tiếng Ba Lan, tiếng Bồ Đào Nha (Brazil), tiếng Tây Ban Nha, tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
SỰ KIỆN / PHÂN TÍCH
Phân tích video: Phát hiện chuyển động, Chuyển động thông minh, Thay đổi cảnh, Xâm nhập, Phát hiện lảng vảng nhiều người, Đếm người, Phát hiện hàng rào ảo, Phát hiện khuôn mặt, Vật thể bị bỏ quên, Vật thể bị mất, Phát hiện đa đối tượng.
Loại sự kiện: Báo động phân tích, Báo động an ninh, Báo động thẻ nhớ SD, Báo động ghi hình, Báo động đầu vào, Phát hiện âm thanh, Báo động truy cập trái phép.
Liên kết sự kiện: SMTP (Gửi email), Ghi hình báo động, Tải lên FTP, Đầu ra báo động, Đầu ra âm thanh.
Vùng quan tâm: 8
ĐIỆN NĂNG
Nguồn cấp: DC12V-1A; hoặc PoE 44-57V-, 350mA
Điện năng tiêu thụ (Tối đa): Tối đa 6.2 W
THÔNG SỐ VẬT LÝ
Kích thước: 193.8 × Ø87.0 × Ø87.0 mm (7.63 × Ø3.43 × Ø3.43 inch)
Trọng lượng sản phẩm: 0.53 kg (1.17 lb)
Trọng lượng đóng gói: 0.71 kg (1.57 lb)
Chất liệu thân vỏ: Kim loại
Màu sắc: Trắng (RAL9003) + Đen
MÔI TRƯỜNG
Nhiệt độ hoạt động: -30°C ~ 60°C (-22°F ~ 140°F)
Độ ẩm tương đối: Dưới 90 %, không ngưng tụ
Tiêu chuẩn bảo vệ chống bụi nước: IP66
Tiêu chuẩn chống va đập: Vỏ bảo vệ đạt chuẩn IK10





