



Thiết Bị Chấm Công Và Kiểm Soát Truy Cập ZKTeco SpeedFace-V3L Series
Liên hệ
SpeedFace-V3L Series là dòng thiết bị chấm công và kiểm soát ra vào nhỏ gọn chạy hệ điều hành Linux, trang bị màn hình cảm ứng ISP 2.4 inch và camera đôi 1MP tích hợp đèn LED trợ sáng. Sản phẩm sở hữu công nghệ nhận diện khuôn mặt Visible Light chống giả mạo, thiết kế bền bỉ đạt chuẩn chống nước/bụi IP65 và tích hợp sẵn Web Server hỗ trợ cấu hình trực tiếp nhanh chóng.
Tính năng và lợi ích nổi bật của sản phẩm:
Thiết kế nhỏ gọn chuẩn IP65: Vỏ ngoài tinh gọn (độ mỏng 20mm), chống bụi và chống nước đạt chuẩn IP65, vận hành ổn định trong nhiều điều kiện môi trường.
Xác thực đa dạng & Tốc độ nhanh: Hỗ trợ nhận diện khuôn mặt (dưới 1s, khoảng cách xa 0.5m–2m), vân tay siêu nhạy (dưới 0.3s trên model V3L), mã QR/mã vạch (model V3L[QR]) và thẻ RFID (ID/IC).
Dung lượng lưu trữ tối ưu: Quản lý tiêu chuẩn 500 khuôn mặt (mở rộng 1.500), 3.000 vân tay, 3.000 thẻ (mở rộng 10.000) và 200.000 bản ghi sự kiện.
Tích hợp Web Server & Tương thích phần mềm: Tích hợp Web Server cho phép thiết lập và quản lý cấu hình trực tiếp; hỗ trợ đồng bộ mượt mà với phần mềm ZKBio CVAccess, app ZSmart và dịch vụ đám mây ZKBio Zlink.
Giao tiếp mạng & Kiểm soát ra vào toàn diện: Hỗ trợ TCP/IP, Wiegand (In/Out), RS485 và Wi-Fi (tùy chọn); đầy đủ các cổng kết nối trực tiếp với khóa điện, cảm biến cửa, nút Exit, báo động và chuông cửa.
Mô tả
Thông Số Kỹ Thuật:
Mã sản phẩm:
SpeedFace-V3L
SpeedFace-V3L[QR]
SpeedFace-V3L[RFID]
Màn hình: Màn hình cảm ứng ISP LCD 2.4-inch (240*320)
Camera: Camera ống kính kép (Binocular) @ 1MP
Hệ điều hành: Linux
Phần cứng: CPU lõi kép (Dual Core) 1.2GHz; 256MB RAM / 512MB ROM; Camera kép 1MP; Đèn LED bổ trợ có thể điều chỉnh
Phương thức xác thực:
V3L: Vân tay / Khuôn mặt / Thẻ / Mật mã (Bàn phím ảo)
V3L[QR]: Khuôn mặt / Mã QR / Thẻ / Mật mã (Bàn phím ảo)
V3L[RFID]: Khuôn mặt / Thẻ / Mật mã (Bàn phím ảo)
Dung lượng mẫu vân tay:
V3L: 3.000 (1:N); 3.000 (1:1) (Tùy chọn: 5.000)
V3L[QR] / V3L[RFID]: Không hỗ trợ
Dung lượng mẫu khuôn mặt: 500 (1:N); 500 (1:1) (Tùy chọn: 1.500)
Dung lượng thẻ: 3.000 (1:N); 3.000 (1:1) (Tùy chọn: 10.000)
Dung lượng bản ghi: 200.000
Tốc độ xác thực sinh trắc học: Nhận diện khuôn mặt: < 1 giây; Nhận diện vân tay: < 0,3 giây
Khoảng cách nhận diện không tiếp xúc: 0,5m đến 2m (Nhận diện khuôn mặt)
Tỷ lệ chấp nhận sai (FAR) %: Khuôn mặt: ≤ 0,01%; Vân tay: ≤ 0,0001% (ZKFingerprint V10.0)
Tỷ lệ từ chối sai (FRR) %: Khuôn mặt: ≤ 0,02%; Vân tay: ≤ 0,01% (ZKFingerprint V10.0)
Thuật toán sinh trắc học: ZKFace 3.5; ZKFingerprint V10.0
Loại thẻ: Thẻ ID @ 125 kHz (Tùy chọn); Thẻ IC @ 13.56 MHz (Tùy chọn)
Mã QR: V3L[QR]: QR code, Bar code, PDF417 (Tùy chọn), Data matrix (Tùy chọn), MicroPDF417 (Tùy chọn), Aztec (Tùy chọn)
Giao tiếp: TCP/IP * 1, Wi-Fi (Tùy chọn), Wiegand Input/Output * 1, RS485 * 1, Đầu vào phụ trợ, Khóa điện, Cảm biến cửa, Nút thoát, Báo động, Chuông cửa
Chức năng tiêu chuẩn: ADMS, DST, ID người dùng 14 chữ số, Mức độ truy cập, Nhóm, Ngày lễ, Chống quay ngược thẻ (Anti-passback), Truy vấn bản ghi, Báo động công tắc chống tháo dỡ, Nhiều phương thức xác thực
Nguồn điện: 12V 3A
Nhiệt độ hoạt động: -5°C đến 45°C
Độ ẩm hoạt động: 10% đến 90% RH (Không ngưng tụ)
Kích thước: 185 * 58,5 * 20 mm (D*R*C)
Trọng lượng: Trọng lượng tổng: 0,8kg; Trọng lượng tịnh: 0,3kg
Phần mềm hỗ trợ: Phần mềm: ZKBio CVAccess; Ứng dụng di động: ZSmart; Dịch vụ đám mây: ZKBio Zlink
Lắp đặt: Gắn tường (Tương thích với đế âm đơn – Single Gang-Box)
Chỉ số bảo vệ: IP65
Chứng nhận: ISO14001, ISO9001, CE, FCC
Cấu hình hệ thống:

Kích thước sản phẩm:

Thông tin bổ sung
| Brand | ZKTeco |
|---|




