
Thiết Bị Chuyển Mạch PoE 16 Cổng Honeywell HA25PSW16 – Phụ Kiện 25 Series
Liên hệ
Thiết bị chuyển mạch Honeywell HA25PSW16 sở hữu 16 cổng PoE với tổng công suất 250W (tối đa 30W mỗi cổng), chuyên dùng để cấp nguồn và truyền dữ liệu mạng đồng thời cho hệ thống camera IP.
Mô tả
Thông Số Kỹ Thuật:
ĐẶC TÍNH GIAO DIỆN (INTERFACE CHARACTERISTICS)
Cổng cố định:
16 cổng PoE 10/100Base-TX (Truyền dữ liệu/Cấp nguồn)
2 cổng RJ45 uplink 10/100/1000Base-T (Truyền dữ liệu)
2 cổng quang SFP combo uplink 1000M (Truyền dữ liệu)
Cổng Ethernet: Tự động nhận diện tốc độ 10/100Base-T(X) và 10/100/1000Base-T, tự động thích ứng chế độ toàn song công/ bán song công MDI/ MDI-X
Khoảng cách truyền dây cáp xoắn đôi:
10BASE-T: Cáp UTP Cat3, Cat4, Cat5 (Nhỏ hơn hoặc bằng 100 mét)
100BASE-TX: Cáp UTP Cat5 hoặc cao hơn (Nhỏ hơn hoặc bằng 100 mét)
1000BASE-T: Cáp UTP Cat5e hoặc cao hơn (Nhỏ hơn hoặc bằng 100 mét)
Cổng sợi quang: Giao diện sợi quang Gigabit, mặc định không bao gồm mô-đun quang (tùy chọn mô-đun quang đơn mốt/ đa mốt, đơn sợi/ sợi đôi. Cổng LC)
Cáp quang/ Khoảng cách: Đa mốt (Multi-mode): 850nm/ 0-500m, Đơn mốt (Single mode): 1310nm/ 0-40km, 1550nm/ 0-120km
THÔNG SỐ CHIP (CHIP PARAMETER)
Giao thức mạng: IEEE 802.3 10BASE-T, IEEE 802.3i 10Base-T, IEEE 802.3u 100Base-TX, IEEE 802.3ab 1000Base-T, IEEE 802.3z 1000Base-X, IEEE 802.3x
Chế độ chuyển tiếp: Lưu trữ và chuyển tiếp (Tốc độ đường truyền tối đa)
Băng thông mạch chuyển: 14.8Gbps (Không chặn)
Tốc độ chuyển tiếp gói tin ở 64byte: 5.36 Mpps
Bảng địa chỉ MAC: 16K
Bộ nhớ đệm: 4M
Khung dữ liệu lớn (Jumbo Frame): 10K
Đèn báo LED: Nguồn: PWR (Màu vàng), Mạng: Link (Màu vàng), PoE: PoE (Màu xanh lá), Tốc độ: 1000M (Màu xanh lá)
POE & NGUỒN CẤP (POE & POWER)
Cổng PoE: Từ cổng 1 đến cổng 16
Chân cấp nguồn: 1/2(+) và 3/6 (-)
Công suất tối đa mỗi cổng: 30W, chuẩn IEEE 802.3 af/at
Tổng công suất PoE / Điện áp đầu vào: 250W/ (AC100-240V)
Tiêu thụ điện năng: Chế độ chờ nhỏ hơn 15W, Đầy tải nhỏ hơn 250W
Nguồn điện: Nguồn điện tích hợp bên trong, AC100~240V 50-60Hz, 4.1A
THÔNG SỐ VẬT LÝ (PHYSICAL PARAMETER)
Nhiệt độ và độ ẩm hoạt động:
-20~+55°C (-4°F to 131°F)
5%~90% RH
Nhiệt độ và độ ẩm lưu trữ:
-40~+75°C (-40°F to 167°F)
5%~95% RH
Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 440 x 298 x 44.5 mm (17.32 x 11.73 x 1.75 inch)
Trọng lượng tịnh: 3.26 kg (7.19 lb)
Trọng lượng đóng gói: 3.95 kg (8.71 lb)
Lắp đặt: Để bàn, lắp tủ rack tiêu chuẩn 1U/19 inch

HPE Networking Instant On Access Point AP22D
Bộ cấp nguồn PoE HPE Networking Instant On 802.3af POE Midspan (R8W31A)
Thiết bị chuyển mạch HPE Networking Instant On 5 cổng Gigabit, Dòng 1430 (R8R44A)
Bộ giá đỡ ngoài trời HPE Networking Instant On ION‑MNT‑OTDR (R3R57A)
Thiết bị chuyển mạch HPE Networking Instant On 8 cổng Gigabit PoE CL4, 64W, Dòng 1430 (R8R46A)
HPE Networking Instant On Access Point AP21
Bộ đổi nguồn HPE Networking Instant On 12V/18W Power Adaptor RW (R9M79A)
Thiết bị chuyển mạch HPE Networking Instant On 48 cổng Gigabit PoE CL4, 4 cổng SFP, 370W, Dòng 1830 (JL815A) 
